Bước tới nội dung

Nếp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:11, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɗeːp/ [cg1] gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo
    gạo nếp
    nếp có tẻ
Nếp cẩm

Từ cùng gốc

  1. ^