Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xức
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:29, ngày 1 tháng 11 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
拭
拭
(
thức
)
/ɕɨk̚/
("lau")
[a]
bôi cho dính vào, thấm vào người
xức
nước hoa
xức
dầu
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
xức
bằng chữ
(
)
巴
巴
(
ba
)
拭
拭
(
thức
)
/bthức/
.