Muôn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:40, ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ)
    (vạn)
    /mʉɐnH/
    ("mười nghìn")(Việt trung đại) muôn, muân số lượng rất lớn
    muôn nơi
    muôn phương
    muôn năm
    muôn thuở