Vui
- (Proto-Vietic) /*t-puːj[1]/[cg1][a] → (Việt trung đại - 1651) ꞗui cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vui bằng chữ
[?] (𬐩 𬐩 +司 司 ).盃 盃
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.