Bước tới nội dung

Bon

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:50, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bôn) /pwon/ ("chạy nhanh")[?][?] lăn nhanh; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc hoạt động nhanh và nhẹ nhàng
    đồng xu bon đâu mất
    hòn bi bon trên bàn
    xe chạy bon bon
    bon về nhà