Bước tới nội dung

Bon

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (bôn) /pwon/ ("chạy nhanh")[?][?] lăn nhanh; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc hoạt động nhanh và nhẹ nhàng
    đồng xu bon đâu mất
    hòn bi bon trên bàn
    xe chạy bon bon
    bon về nhà