Hũ
Giao diện
- (Hán trung cổ)
壺 /hu/ ("bầu")[?][?] [cg1] đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; (nghĩa chuyển) đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy- hũ rượu
- hũ tương
- hũ gạo
- tối như hũ nút
- hũ mứt
- hũ kẹo
- hũ thủy tinh
- hũ sữa chua
- hũ gia vị

