Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:53, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (hồ) /hu/ ("bầu")[?][?] [cg1] đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; (nghĩa chuyển) đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
    hũ rượu
    hũ tương
    hũ gạo
    tối như hũ nút
    hũ mứt
    hũ kẹo
    hũ thủy tinh
    hũ sữa chua
    hũ gia vị
  • Hũ rượu
  • Hũ dưa chuột muối

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm