Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (hồ) /hu/ ("bầu")[?][?] [cg1] đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; (nghĩa chuyển) đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
    rượu
    tương
    gạo
    tối như nút
    mứt
    kẹo
    thủy tinh
    sữa chua
    gia vị

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm