Lậm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:07, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (lạm) /lɑmH/ làm hoặc thích gì đó quá mức
    lậm thuốc
    đóng đinh lậm vô tường
    lậm của
    lậm quá rồi
  2. (Việt) lầm làm sai
    nói lậm
    tính lậm