Bước tới nội dung

Nhỏng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨈꨵꨯꨱꩃ(/ɡ͡ɣlɔ:ŋ/)[?][?] cao và gầy; (cũng) nhòng
    cao nhỏng
    nhong nhỏng