Bước tới nội dung

San

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) châle(/ʃɑl/) khăn bằng tơ lụa mỏng hoặc len đan thưa, thường để choàng lên đầu hoặc khoác ở vai
    khăn san
  • Khăn san khoác vai
  • Khăn san len