Bước tới nội dung

Stato

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) stator(/sta.tɔʁ/) bộ phân cố định trong động cơ hoặc máy phát điện
    cuộn dây stato
    stato động
    quấn stato
    stato máy khoan
Stato động cơ