Bước tới nội dung

Phơn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) foehn(/føn/) hiện tượng gió trở nên khô, nóng sau khi thổi qua dãy núi cao
    gió phơn
    hiệu ứng phơn
Minh họa hiện tượng gió phơn