Nhử

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:12, ngày 15 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ)
    (nhị)
    /*njɯs/
    dùng mồi để dụ bắt; dùng mưu kế để lừa vào; (cũng) dử
    mồi nhử
    dùng tiền để nhử