Bước tới nội dung

Vơ đét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:43, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) vedette(/və.dɛt/) ("ngôi sao") người mẫu chính, mở màn cho một buổi trình diễn thời trang
    vị trí vơ đét
    người mẫu vơ đét
    vơ đét thời trang
Vơ đét nổi tiếng Karlie Kloss