Bước tới nội dung

Trưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:44, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trương)  [cg1] bày ra, đặt ở vị trí dễ thấy
    trưng bày
    trưng đèn
    hàng mới phải trưng ra trước

Từ cùng gốc