Bước tới nội dung

Bê rê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:16, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) béret(/be.ʁɛ/) mũ vải không vành, mũ nồi
    đầu đội bê rê
    bê rê
Mũ beret xanh da trời của lực lượng Gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc