Bước tới nội dung

Hầu bao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:05, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Nam) ()(bao) /hâu-pau/ túi đựng tiền, ví tiền
    móc hầu bao
Hầu bao của Hiếu Hiền Thuần Hoàng hậu, vợ vua Càn Long