Bước tới nội dung

Xà bông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:14, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Bồ Đào Nha) sabão(/sɐˈbɐ̃w̃/) hoặc (Pháp) savon(/sa.vɔ̃/) chất tẩy rửa làm từ chất béo, thường đóng thành bánh; (cũng) xà phòng
    xà bông rửa tay
Xà bông Lifebuoy