Bước tới nội dung

Ma níp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:46, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) manipulateur(/ma.ni.py.la.tœʁ/) dụng cụ đóng, ngắt mạch điện để tạo tín hiệu điện báo
    cần ma níp
    ma níp điện báo
Ma níp điện báo