Bước tới nội dung

Cà thơi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:32, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Thái Lan) กะเทย(/ka-thoei/) người đồng tính luyến ái hoặc người chuyển giới
    giới cà thơi
    tính cà thơi