Bước tới nội dung

Hôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 10 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*hoːj/  [cg1] có mùi khó chịu
    mùi hôi thối
    hôi miệng
    dầu hôi
    hôi như

Từ cùng gốc

  1. ^