Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:21, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) kilogramme(/ki.lɔ.ɡʁam/) kí lô đơn vị đo khối lượng, ban đầu được định nghĩa là khối lượng của một lít nước
    một kí gạo
    mua mấy kí vải
    em bé nặng ba kí rưỡi
  2. (Pháp) kilowatt(/ki.lɔ.wat/) (Nam Bộ) đơn vị đo lượng điện tiêu thụ (kilowatt-giờ)
    tháng này nhiêu kí điện?
    dàn máy ngốn trăm kí điện mỗi tháng
Mẫu một kí bằng bạch kim