Bước tới nội dung

Gào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:44, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 號(hào) /*[C.ɡ]ˤaw [1]/ kêu hoặc hét to và dài; (nghĩa chuyển) đòi một cách gay gắt; (nghĩa chuyển) phát ra âm thanh lớn và kéo dài
    kêu gào
    gào thét
    gào khóc
    trẻ gào cơm
    mèo gào ăn
    gió rít gào
    tiếng sóng gào

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF