Bước tới nội dung

Bố tời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:46, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) 布(bố)袋(đại) /bou3 doi6/ ("túi vải") vải thô dệt bằng đay dùng làm bao đựng
    bao gạo bằng bố tời
Vải bố tời