Bước tới nội dung

Ngỡ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:48, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 擬(nghĩ) /*[ŋ](r)əʔ [1]/ ("ước lượng, suy tính") tưởng là, đoán là, nghĩ là; (nghĩa chuyển) ngạc nhiên, chưa nghĩ tới
    cứ ngỡ là mơ
    thấy cây núc nác ngỡ là vàng tâm
    bỡ ngỡ
    ngỡ ngàng

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF