Hỡi
Giao diện
- (Hán trung cổ)
矣 /ɦɨX [1]/ (cũ) từ dùng để chỉ sự xác nhận; từ dùng để kêu gọi; từ dùng để kêu than; từ dùng để hỏi- tam tùng sách hỡi còn ghi
- mái tóc đầu em hỡi còn xanh
- hỡi đồng bào cả nước
- hỡi cô tát nước bên đàng
- trời ơi đất hỡi
- hỡi ơi
- phải không hỡi người?
- đi về đâu em hỡi?
Nguồn tham khảo
- ^ Trịnh Trương Thượng Phương (2003). 上古音系 (Thượng cổ âm hệ). Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4