Sa
Giao diện
- (Hán trung cổ)
蹉 /tsha/ rơi xuống; (nghĩa chuyển) lầm lỡ, rơi vào tình cảnh không hay; (nghĩa chuyển) ở vị trí thấp hơn bình thường- mưa sa
- chim sa cá lặn
- khóc như châu sa
- chuột sa chĩnh gạo
- sao sa
- sa lưới
- sa đọa
- sa ngã
- sa cơ lỡ vận
- sa vào cảnh éo le
- sa sút
- sa dạ dày
- sa tử cung sau sinh
- sa mí mắt
- sa búi trĩ
