Bậu
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɓ[aw]ʔ [1]/[?][?] [cg1] (cũ) bạn bè; (cũ) từ xưng hô dùng để gọi người đang nói chuyện với mình; (nghĩa chuyển) (Trung Bộ, Nam Bộ) từ xưng hô dùng để gọi vợ hoặc người tình một cách yêu mến
- bậu bạn
- qua bậu
- Áo đèn năm nút viền tà,
Ai may cho bậu hay là bậu may? - Bậu nói với anh, bậu không bẻ lựu hái đào,
Lựu đâu bậu bọc, đào nào bậu cầm tay