Bước tới nội dung

Bậu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓ[aw]ʔ [1]/[?][?] [cg1] (cũ) bạn bè; (cũ) từ xưng hô dùng để gọi người đang nói chuyện với mình; (nghĩa chuyển) (Trung Bộ, Nam Bộ) từ xưng hô dùng để gọi vợ hoặc người tình một cách yêu mến
    bậu bạn
    qua bậu
    Áo đèn năm nút viền tà,
    Ai may cho bậu hay là bậu may?
    Bậu nói với anh, bậu không bẻ lựu hái đào,
    Lựu đâu bậu bọc, đào nào bậu cầm tay

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) pẫu
      • (Ba Na) bôl
      • (Danaw) /bo¹ˈ³/
      • (Riang) /ˉboʔ/
      • (Wa) /paw/ (Praok)
      • (Chơ Ro) /voː/ ("kết đôi")
      • (Cơ Ho Sre) bao ("bạn đời")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF