Đáy
Giao diện
- (Hán trung cổ)
底 /tejX [1]/ chỗ thấp nhất của một vật đựng; chỗ thấp nhất của một vùng nước trũng; (nghĩa chuyển) cạnh hay mặt phẳng nằm vuông góc với đường cao của một hình trong hình học; (nghĩa chuyển) lưới đánh cá được đóng xuống đáy ở nơi nước chảy mạnh- đáy chậu
- đáy chai
- ếch ngồi đáy giếng
- mò kim đáy bể
- sóng ở đáy sông
- chìm xuống đáy nước
- cạnh đáy tam giác cân
- đáy lớn đáy bé
- mặt đáy hình chóp
- nghề đóng đáy
- lưới đáy
- thả đáy

