Gá
Giao diện
- (Hán trung cổ)
假 /kˠaX/ ("vay, mượn") đưa tài sản cho người khác giữ làm tin để vay tiền; (nghĩa chuyển) chứa cờ bạc để lấy tiền; (nghĩa chuyển) cam kết, thỏa thuận, hẹn ước với nhau- gá quần áo lấy tiền đánh bạc
- gá nợ
- gá bạc
- gá xóc đĩa
- gá nghĩa trăm năm
- Tiên rằng: Xưa đã gá lời.
Sui gia bao nỡ đổi dời chẳng thương.