Bước tới nội dung

Mét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:53, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) mètre đơn vị đo khoảng cách tương đương với khoảng cách ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian 1 ⁄ 299,792,458 giây
Mét mẫu tại số 36 đường Vaugirard, Paris, Pháp, được lắp đặt ngày 26/3/1791