Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:27, ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bả) /pˠaX/[?][?](Proto-Vietic) /*pɔːʔ/ [cg1] buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng
    củi
    hoa
    băng
    quần áo
Tập tin:Man harvesting rice in Don Det, Laos.jpg
Bó lúa

Từ cùng gốc

  1. ^