Bước tới nội dung

Nhép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:20, ngày 16 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nhiếp) /*ʔnjeb/ cử động hai môi
    hát nhép
    nhép miệng
  2. (Pháp) trèfle ("cỏ ba lá") bài chất nhép ♣; (cũng) tép