Bước tới nội dung

Cu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:37, ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-kuː/ [cg1] các loài chim thuộc họ Columbidae mà không phải bồ câu; (nghĩa chuyển) chỉ dương vật nam giới dựa trên sự tương đồng về hình dạng [a] &nbsp
    chim cu
    cu gáy
    thằng cu
Chim cu gáy

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng