Phanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:44, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) frein bộ phận giảm tốc độ và dừng phương tiện di chuyển
    hãm phanh
    bóp phanh
Phanh xe đạp
  1. (Pháp) frein bộ phận hãm bánh xe để giảm tốc và dừng lại
    bóp phanh
    phanh
    phanh đĩa
Phanh xe đạp