Trở

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:48, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*p-ləh/(Việt trung đại) blở[cg1] lật lại, quay lại, đảo lại, thay đổi
    quay trở lại
    trở mặt
    tráo trở
    trở tay không kịp
    trở về
    trở đầu đũa
    trái gió trở trời
    trở bệnh
    trở lên
    trở xuống
    trở thành
    trở nên

Từ cùng gốc

  1. ^