Bước tới nội dung

Trăn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:26, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁lan/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-lən/ [cg2](Việt trung đại) tlan các loài rắn lớn, không có nọc độc, săn mồi bằng cách siết chặt cho đến chết
    da trăn
    mỡ trăn
    nuôi trăn
Tập tin:Pitón de la India (Python molurus), Zoo de Ciudad Ho Chi Minh, Vietnam, 2013-08-14, DD 08.JPG
Trăn đất Ấn Độ trong Thảo Cầm Viên Sài Gòn

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^