Bước tới nội dung

Cá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:48, ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-kaːʔ/ [cg2] động vật có xương sống, thở bằng mang, sống dưới nước
    cá quả
    cá trê
    mắm cá
    vảy cá
    câu cá
Tập tin:Bull shark (2007).jpg
Cá mập bò

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^