Máng
Giao diện
- (Proto-Tai) /*baŋᴮ/ꟲ/ ("ống tre")[?][?] → (Proto-Vietic) /*ɓaːŋʔ/ vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng dẫn nước mưa; đồ đựng thức ăn gia súc có hình dạng dài; (nghĩa chuyển) đường dẫn nước lộ thiên
- ống máng
- máng xối
- máng hứng nước mưa
- máng lợn
- cạn tàu ráo máng
- máng cỏ
- đào máng
- mương máng

