Buôn
Giao diện
- (Hán trung cổ)
販 /pʉɐnH/ mua bán kiếm lời; (nghĩa chuyển) tán gẫu, nói chuyện phiếm- buôn bán
- buôn lậu
- buôn vải
- lái buôn
- buôn chuyện
- buôn điện thoại
- (Ê Đê) ƀuôn làng bản của một số dân tộc thiểu số miền núi phía nam
- buôn làng
- buôn Đôn
- Buôn Mê Thuột