Trước
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*k-laːk/ [cg1]Bản mẫu:Phật → (Việt trung đại) tlước có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; (nghĩa chuyển) từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt
- trước mặt
- nhìn trước nhìn sau
- cửa trước
- đứng trước gương
- ngồi ghế trước
- đến trước
- ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
- hôm trước
- báo trước
- nói trước bước không qua
- trước bối cảnh đó
- trước tình hình phức tạp
- (Hán)
竹 [a] (cũ) (Nam Bộ) cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được- cây trước
- sáo trước
Chú thích
- ^ Trúc - trước là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là phúc - phước và phụng - phượng.