Thiêng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:50, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ)
    (tinh)
    /t͡siᴇŋ/
    có phép mầu nhiệm, khiến người khác tin sợ; (nghĩa chuyển) dự báo, dự kiến đúng
    bùa thiêng
    hùm thiêng
    ma thiêng nước độc
    có thờ có thiêng, có kiêng có lành
    lời nói thiêng
    miệng thiêng thật