Bạch tuộc
Giao diện
- (Hán trung cổ)
八 足 /peat tsjowk/ ("tám chân")[?][?] hoặc (Hán trung cổ)百 足 /paek tsjowk/ ("trăm chân") [a] các loài động vật thân mềm thuộc bộ Octopoda, sống dưới biển, tám xúc tu có nhiều giác hút; (nghĩa chuyển) trang phục lôi thôi, luộm thuộm- vòi bạch tuộc
- bạch tuộc hấp
- vòi bạch tuộc
- ăn mặc như bạch tuộc
- con mẹ bạch tuộc

Chú thích
- ^
八 足 chính xác hơn về nghĩa nhưng百 足 lại đúng hơn về mặt ngữ âm. Tuy nhiên, có lẽ bạch tuộc là biến âm bát → bác → bách.