Bước tới nội dung

Nai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:45, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ɗeː/ [cg1] loài động vật có danh pháp Rusa unicolor, có kích thước lớn nhất trong họ Hươu, chân thon dài chắc khỏe, giỏi leo trèo vách dốc; (nghĩa chuyển) một số loài động vật có hình dáng tương tự; (nghĩa chuyển) ngây thơ, trong sáng
    hươu nai
    gạc nai
    con nai vàng ngơ ngác
    mắt nai
    giả nai
Tập tin:Cervus - Saigon Zoo and Botanical Gardens - Ho Chi Minh City, Vietnam - DSC01331.JPG
Một số loài nai nuôi trong Thảo Cầm Viên

Từ cùng gốc

  1. ^