Bước tới nội dung

Thết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:28, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thiết) /ɕiᴇt̚/ mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng
    thết đãi
    thết rượu
    làm cơm thết khách
    ăn chẳng hết, thết chẳng khắp