Nhẹ
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*(s)ɟaal ~ *(s)ɟəəl/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*-ɲɛːlʔ/ [cg2] có trọng lượng nhỏ, không nặng; (nghĩa chuyển) có tỉ trọng nhỏ; (nghĩa chuyển) ở mức độ thấp; (nghĩa chuyển) không tốn nhiều sức, nhiều máy móc thiết bị và quy trình phức tạp; (nghĩa chuyển) coi thường
- nhẹ cân
- nhẹ tênh
- nhẹ nhàng
- nhẹ cả người
- kim loại nhẹ
- dầu nhẹ hơn nước
- gió nhẹ
- đi nhẹ, nói khẽ
- rượu nhẹ
- vỗ nhẹ
- bệnh nhẹ
- việc nhẹ lương cao
- công nghiệp nhẹ
- ruộng nhẹ
- xem nhẹ
- coi nhẹ

