Quanh
- (Proto-Vietic) /*k-vɛːŋ/[cg1] vòng cong bao phía ngoài của một địa điểm; (nghĩa chuyển) khu vực ở gần, giống như tạo thành một vòng cong bao phía ngoài; (nghĩa chuyển) vòng vèo, uốn lượn; (nghĩa chuyển) né tránh, không đi thẳng vào vấn đề
- rào quanh vườn
- lũy tre quanh làng
- ngồi quanh đống lửa
- bao quanh
- xung quanh
- nhìn quanh
- chạy quanh đây
- quanh quẩn
- đường quanh
- quanh co
- khúc quanh
- nói quanh
- giấu quanh
- chối quanh
