Ngài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:02, ngày 4 tháng 8 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ)
    (nga)
    /*ŋˤaj/
    con bướm đêm
    mắt phượng mày ngài
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*[m]ŋaaj/[cg1](Proto-Vietic) /*ŋaːj/[cg2] chỉ người có địa vị cao hoặc có ảnh hưởng lớn
    ngài đại sứ
    quý ngài
Ngài

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^